Giá Thép Hộp Lê Phan Gia 2022 Mới Cập Nhật

Giá thép hộp Lê Phan Gia mới nhất 2022

Nếu bạn đang quan tâm đến sản phẩm thép hộp Lê Phan Gia và cần báo giá thép hộp Lê Phan Gia 2022 mới cập nhật thì đừng bỏ qua bài viết dưới đây nhé.

Bài viết dưới đây bao gồm các nội dung chính sau: Bảng giá thép hộp Lê Phan Gia mới nhất, thông tin về sản phẩm thép hộp Lê Phan Gia, thương hiệu thép Lê Phan Gia trên thị trường, kinh nghiệm và đơn vị mua thép hộp Lê Phan Gia giá rẻ, chính hãng. 

Nếu cần thêm thông tin quý khách vui lòng liên hệ với công ty chúng tôi.

Bảng giá thép hộp Lê Phan Gia mới nhất các loại, một số thông tin về thị trường về giá thép hộp Lê Phan Gia

Như đã biết, tình hình kinh tế thế giới hiện nay tác động trực tiếp và vô cùng lớn đến giá cả của xăng dầu hay vật liệu xây dựng đặc biệt là sắt thép. Cũng chính vì vậy mà giá cả của sắt thép xây dựng biến động liên tục và rất khó để xác định chính xác khi chưa có thông tin đầy đủ. Và giá thép hộp Lê Phan Gia cũng không ngoại lệ. 

Từ đó, có thể thấy việc cập nhật giá thép hộp Lê Phan Gia mới nhất là điều tương đối khó khăn, tuy nhiên với kinh nghiệm lâu năm trên thị trường này chúng tôi sẽ giúp bạn biết được thông tin về giá thép hộp Lê Phan Gia mới nhất để có cơ sở tham khảo hay hoạch định ngân sách cho công trình xây dựng của mình.

Các bảng giá thép hộp Lê Phan Gia 2022 bao gồm: Bảng báo giá thép hộp Lê Phan Gia vuông đen, mạ kẽm; Bảng báo giá thép hộp Lê Phan Gia chữ nhật đen, mạ kẽm

Bảng giá thép hộp Lê Phan Gia chúng tôi cung cấp dưới đây là bảng giá mới nhất, giá thực tế tăng không quá 10% cho tới khi có bảng giá mới hơn. Quý khách có thể theo dõi thêm ở chuyên mục giá thép hộp Lê Phan Gia mới nhất trên website của công ty Mạnh Phát chúng tôi. 

1/ Giá thép hộp vuông Lê Phan Gia mới nhất (đen, mạ kẽm)

Loại hộp
(cạnhxcạnhxdày)
Trọng lượng Chiều dài Đơn giá (VNĐ/kg)
mm (kg/cây) mét Mạ kẽm Đen
Hộp vuông 14x14x1.0 2,41 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 14x14x1.1 2,63 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 14x14x1.2 2,84 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 14x14x1.4 3,25 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 16x16x1.0 2,79 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 16x16x1.1 3,04 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 16x16x1.2 3,29 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 16x16x1.4 3,78 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 20x20x1.0 3,54 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 20x20x1.1 3,87 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 20x20x1.2 4,2 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 20x20x1.4 4,83 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 20x20x1.5 5,14 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 20x20x1.8 6,05 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 25x25x1.0 4,48 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 25x25x1.1 4,91 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 25x25x1.2 5,33 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 25x25x1.4 6,15 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 25×25×1.5 6,56 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 25x25x1.8 7,75 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 25x25x2.0 8,52 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 30x30x1.0 5,43 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 30x30x1.1 5,94 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 30x30x1.2 6,46 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 30x30x1.4 7,47 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 30x30x1.5 7,97 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 30x30x1.8 9,44 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 30x30x2.0 10,4 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 30x30x2.3 11,8 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 30x30x2.5 12,72 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 40x40x0.8 5,88 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 40x40x1.0 7,31 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 40x40x1.1 8,02 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 40x40x1.2 8,72 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 40x40x1.4 10,11 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 40x40x1.5 10,8 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 40x40x1.8 12,83 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 40x40x2.0 14,17 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 40x40x2.3 16,14 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 40x40x2.5 17,43 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 40x40x2.8 19,33 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 40x40x3.0 20,57 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 50x50x1.1 10,09 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 50x50x1.2 10,98 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 50x50x1.4 12,74 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 50x50x1.5 13,62 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 50x50x1.8 16,22 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 50x50x2.0 17,94 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 50x50x2.3 20,47 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 50x50x2.5 22,14 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 50x50x2.8 24,6 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 50x50x3.0 26,23 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 50x50x3.2 27,83 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 60x60x1.1 12,16 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 60x60x1.2 13,24 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 60x60x1.4 15,38 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 60x60x1.5 16,45 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 60x60x1.8 19,61 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 60x60x2.0 21,7 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 60x60x2.3 24,8 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 60x60x2.5 26,85 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 60x60x2.8 29,88 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 60x60x3.0 31,88 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 60x60x3.2 33,86 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 75x75x1.5 20,68 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 75x75x1.8 24,69 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 75x75x2.0 27,34 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 75x75x2.3 31,29 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 75x75x2.5 33,89 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 75x75x2.8 37,77 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 75x75x3.0 40,33 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 75x75x3.2 42,87 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 90x90x1.5 24,93 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 90x90x1.8 29,79 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 90x90x2.0 33,01 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 90x90x2.3 37,8 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 90x90x2.5 40,98 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 90x90x2.8 45,7 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 90x90x3.0 48,83 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 90x90x3.2 51,94 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 90x90x3.5 56,58 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 90x90x3.8 61,17 6m 14.250 13.440
Hộp vuông 90x90x4.0 64,21 6m 14.250 13.440

2/ Giá thép hộp chữ nhật Lê Phan Gia 2022 (đen, mạ kẽm)

Loại hộp
(cạnhxcạnhxdày)
Trọng lượng Chiều dài Đơn giá (VNĐ/kg)
mm (kg/cây) mét Mạ kẽm Đen
Hộp chữ nhật 13x26x1.0 3,45 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 13x26x1.1 3,77 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 13x26x1.2 4,08 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 13x26x1.4 4,7 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 20x40x1.0 5,43 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 20x40x1.1 5,94 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 20x40x1.2 6,46 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 20x40x1.4 7,47 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 20x40x1.5 7,97 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 20x40x1.8 9,44 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 20x40x2.0 10,4 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 20x40x2.3 11,8 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 20x40x2.5 12,72 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 25x50x1.0 6,84 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 25x50x1.1 7,5 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 25x50x1.2 8,15 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 25x50x1.4 9,45 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 25x50x1.5 10,09 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 25x50x1.8 11,98 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 25x50x2.0 13,23 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 25x50x2.3 15,06 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 25x50x2.5 16,25 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 30x60x1.0 8,25 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 30x60x1.1 9,05 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 30x60x1.2 9,85 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 30x60x1.4 11,43 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 30x60x1.5 12,21 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 30x60x1.8 14,53 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 30x60x2.0 16,05 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 30x60x2.3 18,3 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 30x60x2.5 19,78 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 30x60x2.8 21,79 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 30x60x3.0 23,4 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x80x1.1 12,16 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x80x1.2 13,24 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x80x1.4 15,38 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x80x1.5 16,45 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x80x1.8 19,61 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x80x2.0 21,7 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x80x2.3 24,8 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x80x2.5 26,85 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x80x2.8 29,88 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x80x3.0 31,88 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x80x3.2 33,86 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x100x1.4 16,02 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x100x1.5 19,27 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x100x1.8 23,01 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x100x2.0 25,47 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x100x2.3 29,14 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x100x2.5 31,56 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x100x2.8 35,15 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x100x3.0 37,35 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 40x100x3.2 38,39 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 50x100x1.4 19,33 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 50x100x1.5 20,68 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 50x100x1.8 24,69 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 50x100x2.0 27,34 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 50x100x2.3 31,29 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 50x100x2.5 33,89 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 50x100x2.8 37,77 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 50x100x3.0 40,33 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 50x100x3.2 42,87 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 60x120x1.8 29,79 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 60x120x2.0 33,01 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 60x120x2.3 37,8 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 60x120x2.5 40,98 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 60x120x2.8 45,7 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 60x120x3.0 48,83 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 60x120x3.2 51,94 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 60x120x3.5 56,58 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 60x120x3.8 61,17 6 mét 14.250 13.440
Hộp chữ nhật 60x120x4.0 64,21 6 mét 14.250 13.440

 

3/ Một số lưu ý về giá thép hộp Lê Phan Gia mới nhất trên:

  • Bảng giá thép hộp Lê Phan Gia được công ty Mạnh Phát cập nhật mới nhất thị trường 
  • Thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, thời điểm và nơi nhận hàng
  • Chúng tôi miễn phí giao hàng khu vực Tp.Hcm
  • Giá thép hộp Lê Phan Gia trên chưa bao gồm các ưu đãi khác
  • Xuất hóa đơn thuế theo quy định (giá trên đã bao gồm thuế)

Thép hộp Lê Phan Gia là gì ?

Như tên gọi của nó thép hộp Lê Phan Gia là sản phẩm thép hộp mang thương hiệu Lê Phan Gia, đây là 1 trong những sản phẩm chủ lực của thương hiệu này với chất lượng vượt trội, đồng đều, giá thành cạnh tranh. Hiện thép hộp Lê Phan Gia đang được sản xuất với chủng loại vô cùng phong phú, đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu của người dùng.

1/ Ưu điểm của thép hộp Lê Phan Gia

Thép hộp Lê Phan Gia có độ cứng, khả năng chịu nhiệt cao, ít bị biến dạng khi chịu tác động ngoại lực 

Thép hộp Lê Phan Gia có độ cứng, khả năng chịu nhiệt cao, ít bị biến dạng khi chịu tác động ngoại lực

Thép hộp Lê Phan Gia hiện nay nổi bật với các ưu điểm sau: 

  • Được sản xuất với tiêu chuẩn quốc tế, công nghệ tiến tiến hiện đại nhất hiện nay
  • Độ cứng, khả năng chịu nhiệt cao, ít bị biến dạng khi chịu tác động ngoại lực 
  • Có thể dùng trong các môi trường có áp lực lớn
  • Kết cấu bền vững nhờ cấu trúc ống trụ, khả năng chịu lực lớn
  • Độ bền cao có thể lên đến 30 năm
  • Thương hiệu Lê Phan Gia là thương hiệu lớn, uy tín trên thị trường
  • Đa dạng kích thước, sản xuất theo nhu cầu
  • Giá thành cạnh tranh so với các sản phẩm cùng phân khúc

2/ Ứng dụng của thép hộp Lê Phan Gia hiện nay

Nhờ các ưu điểm vượt trội kể trên mà thép hộp Lê Phan Gia không chỉ được ứng dụng trong xây dựng mà còn được ứng dụng nhiều ở các lĩnh vực khác nhau trong đời sống. Cụ thể chúng được ứng dụng ở các lĩnh vực bao gồm:  

  • Ở lĩnh vực xây dựng: Thép hộp Lê Phan Gia được ứng dụng vô cùng nhiều từ làm khung, trụ, giá đỡ cho đến dầm bê tông,…
  • Trong lĩnh vực chế tạo ô tô: Thép hộp Lê Gia Phan được dùng để làm các khung xe, bửng xe tải,…
  • Trong ngành điện, điện tử: sử dụng làm các tháp truyền thanh, thanh ngáng trụ điện,…
  • Thép hộp Lê Phan Gia còn được sử dụng trong ngành nội thất như làm lan can, bàn ghế, giường,…
  • Ngoài ra, sản phẩm còn được sử dụng ở các lĩnh vực khác như nông nghiệp, đóng tàu, ống dẫn,…

3/ Các loại thép hộp Lê Phan Gia được sản xuất và phân phối trên thị trường 

Thép hộp Lê Phan Gia được sử dụng phổ biến nhất là thép hộp vuông (đen, mạ kẽm) và thép hộp chữ nhật (đen, mạ kẽm). Thông tin chi tiết về các loại sản phẩm này được nêu rõ ngay sau đây.

3.1/ Thép hộp Lê Phan Gia vuông

Tiêu chí Mô tả chi tiết
Loại hộp Hộp vuông
Quy cách kích thước 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 75×75, 90×90 mm
Bề dày  Min: 1.0 mm
Max: 4.0 mm
Trọng lượng (kg/cây) Min: 2.41 mm
Max: 64.21 mm
Chiều dài 6m,12m, cắt theo yêu cầu
Bề mặt mạ Đen, mạ kẽm
Ứng dụng Lĩnh vực xây dựng, chế tạo khung xe, đóng tàu thủy…

3.2/ Thép hộp Lê Phan Gia chữ nhật

Tiêu chí Mô tả chi tiết
Loại hộp Hộp chữ nhật
Quy cách kích thước 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 40×100, 50×100, 60×120 mm
Bề dày  Min: 1.0 mm
Max: 4.0 mm
Trọng lượng (kg/cây) Min: 3.45 mm
Max: 64.21 mm
Chiều dài 6m,12m, cắt theo yêu cầu
Bề mặt mạ Đen, mạ kẽm
Ứng dụng Lĩnh vực xây dựng, chế tạo khung xe, đóng tàu thủy…

Thông tin thương hiệu Lê Phan Gia trên thị trường hiện nay, yêu cầu kỹ thuật sản phẩm thép hộp thương hiệu Lê Phan Gia

1/ Thông tin chung về thương hiệu Lê Phan Gia

1.1/ Giới thiệu đôi nét về thương hiệu Lê Phan Gia và vị thế thương hiệu trên thị trường

Công ty thép Lê Phan Gia có tên đầy đủ là Công Ty TNHH Sản Xuất Lê Phan Gia Bình Dương, địa chỉ thuế tại Lô E15 và E16, đường N4 và D1, Khu công nghiệp Nam Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, đây cũng là nhà máy sản xuất cũng như trụ sở chính của doanh nghiệp này. 

Từ khi thành lập đến nay công ty Lê Phan Gia hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và phân phối các loại sắt, thép, gang.

Nhà máy sản xuất thép hộp Lê Phan Gia

Nhà máy sản xuất thép hộp Lê Phan Gia

Tuy là doanh nghiệp mới hoạt động (từ năm 2006) tuy nhiên thương hiệu Lê Phan Gia đã có vị thế nhất định trên thị trường với sản lượng tiêu thụ hàng năm đạt khoảng 1 triệu tấn phôi và 1 triệu tấn sắt thép. Đây hiện đang được xem là thương hiệu trẻ uy tín trong thị trường sắt thép hiện nay.

Lê Phan Gia hoạt động với mục tiêu trở thành doanh nghiệp sản xuất kinh doanh hàng đầu nước ta vào năm 2030.

Tính tới thời điểm này, thép hộp Lê Phan Gia đã góp mặt ở hầu hết các công trình xây dựng trên toàn lãnh thổ Việt Nam với sự đánh giá cao của khách hàng về chất lượng sản phẩm cũng như giá thành phải chăng. 

1.2/ Công ty TNHH Sản xuất Lê Phan Gia Bình Dương 

Tên công ty CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT LÊ PHAN GIA BÌNH DƯƠNG
Tên quốc tế LE PHAN GIA BINH DUONG MANUFACTURE COMPANY LIMITED
Tên viết tắt LPG – BD CO.,LTD
Địa chỉ thuế Lô E15 và E16, đường N4 và D1, Khu công nghiệp Nam Tân Uyên mở rộng, Phường Hội Nghĩa, Thị xã Tân Uyên, Bình Dương
Mã  số thuế 3702524338
Ngày cấp phép 22/12/2016
Người đại diện pháp luật LÊ VĂN ĐẠT
Loại hình kinh doanh Sản xuất kinh doanh sắt, thép, gang
Tình trạng Đang hoạt động

2/ Yêu cầu kỹ thuật của thép hộp Lê Phan Gia

Thép hộp Lê Phan Gia hiện nay đang được sản xuất tuân theo một số tiêu chuẩn kỹ thuật về giới hạn chảy, giới hạn đứt và độ giãn dài tương đối. Thông số cụ thể thể hiện dưới bảng sau:

Thông số kỹ thuật: Mô tả chi tiết
Mác thép: SS400
Giới hạn chảy (N/mm2) 235 – 245 
Giới hạn đứt (N/mm2) 400 – 510 
Giãn dài tương đối (%) 20 – 24 

Làm thế nào để chọn được đơn vị bán thép hộp Lê Phan Gia giá rẻ chất lượng? 

Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp xây dựng ở nước ta đang được trú trọng phát triển vượt bậc, các cơ sở hạ tầng ngày càng hoàn thiện và mọc lên ngày càng nhiều do đó kéo theo sự phát triển của ngành vật liệu xây dựng nói chung và thép hộp nói riêng. Từ đó có những tác động vô cùng lớn đến thị trường này.

Ngoài việc có càng nhiều đơn vị phân phối thép hộp Lê Phan Gia chính hãng, giá thành cạnh tranh đến tay người tiêu dùng thì cũng có những tác động tiêu cực như xuất hiện những đơn vị kinh doanh ham cái lợi trước mắt mà bán những sản phẩm hàng giả kém chất lượng. Do đó khi chọn mua thép hộp Lê Phan Gia quý khách cần trang bị cho mình những kinh nghiệm, kiến thức nhất định.

1/ Một số kinh nghiệm chọn đơn vị phân phối thép hộp Lê Phan Gia bạn cần biết

Như đã đề cập ở trên, sau đây chúng tôi sẽ gửi đến quý khách một số một kinh nghiệm chọn đơn vị phân phối thép hộp Lê Phan Gia chính hãng, giá cạnh tranh thị trường như sau: 

  • Đơn vị phân phối phải có uy tín trên thị trường, đặc biệt cần có những đánh giá tích cực từ những người dùng, nhà thầu trước đó
  • Xuất đầy đủ các giấy tờ chứng minh tính chính hãng từ nhà máy sản xuất Lê Phan Gia
  • Hãy chọn những đơn vị lớn, phân phối trực tiếp để mua được sản phẩm giá tốt trên thị trường
  • Đặc biệt không được mua những sản phẩm không rõ nguồn gốc hay giá quá rẻ trên thị trường 

Đó là một số lưu ý cơ bản quý khách hãy tham khảo, ngoài ra nếu cần thêm thông tin quý khách hãy liên hệ ngay cho chúng tôi. Hoặc để nhanh chóng và an toàn nhất quý khách hãy chọn công ty Mạnh Phát chúng tôi làm đơn vị mua hàng. 

2/ Mua thép hộp Lê Phan Gian tại công ty Mạnh Phát đảm bảo chính hãng, giá rẻ phải chăng 

Như đã đề cập ở trên việc chọn đơn vị phân phối gần như là quan trọng nhất quyết định tính chính hãng cũng như giá thành của thép hộp Lê Phan Gia. Vì vậy quý khách hãy chọn công ty thép Mạnh Phát làm đơn vị phân phối bởi các thế mạnh chúng tôi có như sau: 

  • Công ty thép Mạnh Phát là đơn vị phân phối chính hãng uy tín bậc nhất hiện nay 
  • Có đầy đủ giấy tờ chứng minh tính chính hãng của sản phẩm 
  • Đặc biệt chúng tôi có kinh nghiệp lâu năm được đánh giá tích cực từ khách hàng
  • Giá thép hộp Lê Phan Gia được chúng tôi phân phối là tốt nhất thị trường hiện nay
  • Thép Mạnh Phát cung cấp tất cả các sản phẩm thép hộp Lê Phan Gia
  • Chúng tôi có đội ngũ nhân viên tư vấn trình độ cao, tư vấn miễn phí cho khách hàng 
  • Hệ thống xe tải trọng lớn, giao hàng miễn phí tận công trình cho quý khách
Công ty chúng tôi có hệ thống xe tải trọng lớn, giao hàng miễn phí tận công trình cho quý khách

Công ty chúng tôi có hệ thống xe tải trọng lớn, giao hàng miễn phí tận công trình cho quý khách

Đặc biệt khi mua hàng tại công ty chúng tôi quý khách luôn nhận được các ưu đãi về giá vô cùng hấp dẫn. Liên hệ với thép Mạnh Phát ngay hôm nay.

Như vậy bài viết này có lẽ đã giúp quý khách cập nhật thêm thông tin về sản phẩm thép hộp Lê Phan Gia cũng như giá thép hộp Lê Phan Gia mới nhất thị trường, nếu chưa rõ hoặc cần thêm thông tin quý khách hãy liên hệ với chúng tôi để được giải đáp nhanh chóng nhất. Nếu cần liên hệ mua hàng gọi ngay cho chúng tôi để nhận báo giá chính xác và tư vấn nhanh chóng nhất. 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

 0901 699 222  0963 699 222  0901 848 828  028 66533222