Sự có mặt của thép hộp nói chung và thép hộp 40x40 nói riêng ở trong mọi lĩnh vực đời sống đã không còn xa với người tiêu dùng hiện nay. Do đó ngay dưới đây công ty Mạnh Phát chúng tôi sẽ cung cấp thêm những thông tin cần thiết cũng như giá cũng thép hộp 40x40
Thép hộp 40x40 uy tín, chất lượng, rẻ nhất thị trường
Các thông tin cơ bản về thép hộp 40x40
1/Thép hộp 40x40 là gì?
Thép hộp 40x40 có cấu trúc hình vuông rỗng độ dày từ 0.7mm đến 3.0mm.Thép hộp 40x40 được sản xuất bởi nguyên liệu chính đó là thép. Sản phẩm có cấu trúc hình vuông rỗng với các cạnh có chiều dài bằng 30mm. Độ dày từ 0.7 đến 1.2ly và chiều dài linh hoạt từ 6 đến 12m. Thép hộp 40x40 thường có hai loại:
- Thép hộp đen 40x40
- Thép hộp 40x40 mạ kẽm
2/Một vài ưu điểm của thép hộp 40x40:
- Đạt được tiêu chuẩn quốc tế về độ cứng
- Khả năng chống chịu tốt không bị bẻ gãy hay cong vẹo bởi tác động ngoại lực
- Có khả năng chịu nhiệt, chịu lực cao
- Tuổi thọ của sản phẩm cao (có thể lên đến 100 năm)
- Dễ tạo hình, uốn cong, hàn, cắt, định hình.
- Có thể tái sử dụng nhiều lần
Thép hộp mạ kẽm 40x40 có tuổi thọ cao, ít bị ăn mòn, bên ngoài được gia công làm bóng kỹ càng
3/Sự khác nhau cơ bản giữa thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm 40x40
| Thép hộp đen 40x40 | Thép hộp 40x40 mạ kẽm |
| Giữ nguyên được bản chất bên ngoài sản phẩm.
Có màu đen hoặc xanh đen đặc trưng. Giá thành thấp Dễ bị mài mòn bởi môi trường Tính thẩm mỹ không cao |
Được mạ thêm một lớp kẽm bên ngoài để bảo vệ
Có màu trắng kẽm Tính thẩm mỹ được đánh giá cao Giá thành cao hơn so với thép hộp đen. Phù hợp với các môi trường khắc nghiệt như: mưa, nắng gió, môi trường axit, muối… Tuổi thọ cao |
3/Bảng trọng lượng, độ dày thép hộp 40x40
| Độ dày (mm) | Chiều dài/cây(m) | Trọng lượng/cây(Kg) |
| 0.70 | 6 | 5.16 |
| 0.80 | 6 | 5.88 |
| 0.90 | 6 | 6.60 |
| 1.00 | 6 | 7.31 |
| 1.10 | 6 | 8.02 |
| 1.20 | 6 | 8.72 |
| 1.40 | 6 | 10.11 |
| 1.50 | 6 | 10.80 |
| 1.80 | 6 | 12.83 |
| 2.00 | 6 | 14.17 |
| 2.30 | 6 | 16.14 |
| 2.50 | 6 | 17.43 |
| 2.80 | 6 | 19.33 |
| 3.00 | 6 | 20.57 |
4/Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp 40x40
| STT | Thông số | Mô tả |
| 1 | Tiêu chuẩn sx: | IS, STK, ASTM (Hoa Kỳ), JIS, DIN (Đức)… |
| 2 | Mác thép (ký hiệu): | ASTM A36, S235, S275, S355, CT3, JISG3466 – STKR400 |
| 3 | Độ dày thành thép | Từ 0,7 đến 3,0 (mm) |
| 4 | Trọng lượng | Từ 5.16 đến 20.57 kg/cây 6m |
| 5 | Dung sai trọng lượng | ± 2,5% |
| 6 | Chiều dài (L) | Linh hoạt theo nhu cầu(từ 6 -> 12m) |
| 7 | Nguồn gốc sản xuất | Việt Nam, nhập khẩu: Nhật JIS, Mỹ AMTS… |
Khối lượng kẽm được mạ bên ngoài thép hộp 40x40 mạ kẽm được tính theo công thức sau:
P = [4 * T * A – X] * X1
Trong đó:
- T là ký hiệu độ dày thép (mm)
- A ký hiệu là chiều dài cạnh hộp (mm): Ở đây là 40mm
- X được tính bằng công thức: X = 4*T2
- L ký hiệu chiều dài thanh thép (m)
- X1 = tỷ trọng (g/cm3) x 0.001 x L
5/Ứng dụng thép hộp vuông 40x40
Với nhiều ưu điểm vượt trội, thép hộp 40x40 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
- Làm nguyên vật liệu trong xây dựng, khung xương cho công trình xây dựng
- Là nguyên liệu quan trọng trong xây dựng cầu đường
- Ứng dụng làm nguyên liệu chế tạo máy móc, thiết bị cơ khí, thiết bị điện tử
- Dùng trong việc làm giàn trồng cây, che nắng,....
- Sử dụng làm cầu thang, lan can, hay các chân bàn, ghế, giường,….
- Làm vật liệu sản xuất xe máy, xe ô tô, xe tải, thùng container.
Báo giá thép hộp 40x40 0.8 ly, 0.9 ly, 1 ly, 1.2 ly, 1.4 ly, 1.5 ly, 1.8 ly, 2 ly, 2.5 ly, 3 ly
Công ty Thép Mạnh Phát xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hộp 40 x 40 mới nhất hôm nay theo quy cách sau:
- Chiều dài cây thép hộp 40 x 40 : 6 mét
- Độ dày đa dạng: 0.8 ly, 0.9 ly, 1 ly, 1.2 ly, 1.4 ly, 1.5 ly, 1.8 ly, 2 ly, 2.5 ly, 3 ly
- Trọng lượng tuỳ nhà máy, giao động từ 5 kg / cây đến khoảng 25 kg /cây
- Đơn giá thép hộp vuông 40 x 40 hiện nay giao động từ 16.500 đ/kg đến khoảng 18.500 đ/kg, 118.000 đ./cây đến khoảng 500.000 đ/cây tuỳ thuộc vào thương hiệu, độ dày, số lượng mua, cũng như vị trí giao hàng (liên hệ trực tiếp để có giá thép hộp vuông 4 x 4 chính xác nhất)
1/ Bảng giá hộp kẽm 40x40 0.8 ly, 0.9 ly, 1 ly, 1.2 ly, 1.4 ly, 1.5 ly, 1.8 ly, 2 ly, 2.5 ly, 3 ly
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/6m) | Đơn giá (VNĐ/6m) |
| Hộp kẽm 40x40 x 0.70 mm | 5.16 | 118,660 |
| Hộp kẽm 40x40 x 0.80 mm | 5.88 | 135,220 |
| Hộp kẽm 40x40 x 0.90 mm | 6.60 | 151,500 |
| Hộp kẽm 40x40 x 1.00 mm | 7.31 | 168,130 |
| Hộp kẽm 40x40 x 1.10 mm | 8.02 | 184,460 |
| Hộp kẽm 40x40 x 1.20 mm | 8.72 | 200,460 |
| Hộp kẽm 40x40 x 1.40mm | 10.11 | 232,530 |
| Hộp kẽm 40x40 x 1.50mm | 10.80 | 248,400 |
| Hộp kẽm 40x40 x 1.80mm | 12.83 | 295,090 |
| Hộp kẽm 40x40 x 2.00mm | 14.17 | 325,910 |
| Hộp kẽm 40x40 x 2.30mm | 16.14 | 370,220 |
| Hộp kẽm 40x40 x 2.50mm | 17.43 | 400,890 |
| Hộp kẽm 40x40 x 2.80mm | 19.33 | 442,590 |
| Hộp kẽm 40x40 x 3.00mm | 20.57 | 472,110 |
2/ Bảng giá thép hộp đen 40x40 0.9 ly, 1 ly, 1.2 ly, 1.4 ly, 1.5 ly, 1.8 ly, 2 ly, 2.5 ly, 3 ly
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/6m) | Đơn giá (VNĐ/6m) |
| Hộp vuông 40 x 40 x 0.70 | 5.16 | 116,180 |
| Hộp vuông 40 x 40 x 0.80 | 5.88 | 133,740 |
| Hộp vuông 40 x 40 x 0.90 | 6.60 | 150,300 |
| Hộp vuông 40 x 40 x 1.00 | 7.31 | 166,630 |
| Hộp vuông 40 x 40 x 1.10 | 8.02 | 182,960 |
| Hộp vuông 40 x 40 x 1.20 | 8.72 | 197,060 |
| Hộp vuông 40 x 40 x 1.40 | 10.11 | 231,030 |
| Hộp vuông 40 x 40 x 1.50 | 10.80 | 246,900 |
| Hộp vuông 40 x 40 x 1.80 | 12.83 | 293,590 |
| Hộp vuông 40 x 40 x 2.00 | 14.17 | 324,410 |
| Hộp vuông 40 x 40 x 2.30 | 16.14 | 369,720 |
| Hộp vuông 40 x 40 x 2.50 | 17.43 | 397,390 |
| Hộp vuông 40 x 40 x 2.80 | 19.33 | 443,090 |
| Hộp vuông 40 x 40 x 3.00 | 20.57 | 470,610 |
3/ Bảng giá thép hộp kẽm 40 x 40 Hoà Phát 0.8 ly, 1 ly, 1.2 ly, 1.3 ly, 1.4 ly, 1.5 ly, 1.8 ly, 2 ly, 2.5 ly, 3 ly
| Hộp kẽm 40x40 Hoà Phát | Kg / cây | Đ / kg | Đ / cây |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8mm | 5.88 | 17,500 | 102,900 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0mm | 7.31 | 17,500 | 127,925 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1mm | 8.02 | 17,500 | 140,350 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2mm | 8.72 | 17,500 | 152,600 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4mm | 10.11 | 17,500 | 176,925 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5mm | 10.8 | 17,500 | 189,000 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8mm | 12.83 | 17,500 | 224,525 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0mm | 14.17 | 17,500 | 247,975 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3mm | 16.14 | 17,500 | 282,450 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5mm | 17.43 | 17,500 | 305,025 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8mm | 19.33 | 17,500 | 338,275 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0mm | 20.57 | 17,500 | 359,975 |
4/ Bảng giá thép hộp kẽm vuông 4 x 4 Hoa Sen 1ly, 1.2 ly, 1.4 ly. 1.8 ly, 2 ly
| Hộp kẽm vuông 4 x 4 Hoa Sen | Độ dày | Kg / cây | VNĐ / cây |
| Hộp kẽm vuông 4 x 4 Hoa Sen 1 ly | 1 | 6kg20 | 116.000 |
| Hộp kẽm vuông 4 x 4 Hoa Sen 1.2 ly | 1.2 | 7kg40 | 144.000 |
| Hộp kẽm vuông 4 x 4 Hoa Sen 1.4 ly | 1.4 | 9kg40 | 178.000 |
| Hộp kẽm vuông 4 x 4 Hoa Sen 1.8 ly | 1.8 | 12kg00 | 224.000 |
| Hộp kẽm vuông 4 x 4 Hoa Sen 2 ly | 2 | 14kg20 | 287.000 |
Một vài lưu ý về bảng báo giá bên trên:
- Bảng báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá sản phẩm hiện nay có thể đã thay đổi
- Giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
- Dung sai cho phép ±5%
- Khi mua hàng tại công ty Mạnh Phát của chúng tôi quý khách hàng sẽ được miễn phí giao hàng tận nơi tại Tp. Hồ Chí Minh
Thông tin cơ bản về sản phẩm cần tìm hiểu kỹ trước khi mua thép hộp 40x40.
Quý khách cần xác định rõ một số tiêu chuẩn liên quan đến sản phẩm thép hộp vuông 40x40 sao cho phù hợp với nhu cầu hoặc công trình của mình.
Ngay dưới đây là một vài lưu ý mà công ty Mạnh Phát chúng tôi cung cấp nhằm giúp quý khách hàng có được sự lựa chọn đúng khi mua sản phẩm thép hộp 40x40 trên thị trường:
- Một số thông tin cơ bản về sản phẩm: Cần hiểu rõ các thông tin cơ bản của sản phẩm(vd: cấu tạo, hình dáng,kích thước,40x40) trước khi mua để không mua phải sản phẩm trôi nổi kém chất lượng trên thị trường.
- Thương hiệu sản phẩm: Với xu thế cạnh tranh hiện nay, việc chọn thương hiệu cho sản phẩm hết sức quan trọng, nó quyết định chất lượng sản phẩm cũng như giá thành sản phẩm.
- Độ dày, chiều dài của sản phẩm: Tùy vào nhu cầu sử dụng mà quý khách hàng có thể lựa chọn hoặc yêu cầu nhà phân phối cắt theo yêu cầu của mình. Tuy nhiên hiện nay các nhà phân phối đã linh hoạt tạo ra nhiều mẫu mã hơn cho quý khách hàng lựa chọn.
- Số lượng: Quý khách hàng cần xác định rõ số lượng sản phẩm cần dùng để tránh lãng phí sản phẩm, tiết kiệm chi phí và rút ngắn thời gian thi công theo đúng tiến độ không bị trì trệ.Số lượng thì phụ thuộc vào quy mô, quy trình và mục đích sử dụng của quý khách.
Địa chỉ chuyên phân phối thép hộp 40x40 chính hãng, uy tín nhất thị trường
Với hàng chục năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên phân phối, sản xuất sắt thép hộp công ty Mạnh Phát luôn đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu, giá cả bình ổn, luôn được người tiêu dùng tin tưởng và ủng hộ.
Sắt thép Mạnh Phát cam kết rẻ, chất lượng, chính hãng
Quý khách hàng sẽ được những lợi ích gì khi mua hàng tại công ty Mạnh Phát ?
- Chúng tôi cam đoan về chất lượng cũng như tính chính hãng của sản phẩm.
- Giá rẻ nhất thị trường
- Đặc biệt sẽ được tư vấn miễn phí khi gọi vào số hotline.
- Miễn phí vận chuyển tận nơi ở Tp. Hồ Chí Minh.
- Bảo hành một đổi một khi gặp lỗi từ nhà sản xuất.
- Ngoài ra quý khách hàng sẽ nhận được ưu đãi khi mua hàng với số lượng lớn.

