Giá thép hộp Đông Á

Giá thép hộp Đông Á

Có phải bạn đang cần tìm thép hộp cho công trình xây dựng của mình? Bạn đang cần thêm thông tin về sản phẩm thép hộp Đông Á? Bạn đang cần báo giá thép hộp Đông Á mới nhất 2022? Bạn cũng đang chưa biết nên mua thép hộp Đông Á ở đơn vị nào? Và có những lưu ý gì khi mua thép hộp Đông Á để có thể mua được sản phẩm chính hãng, giá rẻ? Nếu vậy, bạn không cần băn khoăn lo lắng, bài viết này sẽ giúp bạn giải quyết các vấn đề trên, hoặc nếu còn cần thêm thông tin gì hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được giải đáp nhé. 

Báo giá thép hộp Đông Á mới nhất 2022

Chúng tôi sẽ gửi đến quý khách bảng giá thép hộp Đông Á 2022 mới nhất ngay dưới đây. Báo giá thép hộp Đông Á dưới đây là báo giá mới nhất được cập nhật trên thị trường. Tuy nhiên báo giá này chỉ mang tính tham khảo, do tính chất biến động của thị trường thép hộp hiện nay. Để có báo giá thép hộp Đông Á mới, chính xác nhất quý khách vui lòng gửi thông tin về số lượng và thời điểm giao hàng qua email cho chúng tôi. Ngoài ra nếu có bất kỳ thắc mắc nào, hãy liên hệ với chúng tôi để được giải đáp nhé.

Báo giá thép hộp Đông Á bao gồm các bảng sau: Giá thép hộp Đông Á vuông đen, giá thép hộp Đông Á đen chữ nhật, giá thép hộp Đông Á vuông mạ kẽm, giá thép hộp Đông Á chữ nhật mạ kẽm.

Bảng báo giá thép hộp Đông Á mạ kẽm

Quy cách sản phẩm
(cạnh x cạnh x dày)
Độ dài mỗi cây Trọng lượng mỗi cây Đơn giá mỗi ký  Đơn giá mỗi cây
mm met kilogam Vnđ Vnđ
Mạ kẽm 13x26x1.0 6m 3.45 15,650 54,850
Mạ kẽm 13x26x1.1 6m 3.77 15,650 59,970
Mạ kẽm 13x26x1.2 6m 4.08 15,650 64,930
Mạ kẽm 13x26x1.4 6m 4.7 15,650 74,850
Mạ kẽm 14x14x1.0 6m 2.41 15,650 38,210
Mạ kẽm 14x14x1.1 6m 2.63 15,650 41,730
Mạ kẽm 14x14x1.2 6m 2.84 15,650 45,090
Mạ kẽm 14x14x1.4 6m 3.25 15,650 51,650
Mạ kẽm 16x16x1.0 6m 2.79 15,650 44,290
Mạ kẽm 16x16x1.1 6m 3.04 15,650 48,290
Mạ kẽm 16x16x1.2 6m 3.29 15,650 52,290
Mạ kẽm 16x16x1.4 6m 3.78 15,650 60,130
Mạ kẽm 20x20x1.0 6m 3.54 15,650 56,290
Mạ kẽm 20x20x1.1 6m 3.87 15,650 61,570
Mạ kẽm 20x20x1.2 6m 4.2 14,195 60,739
Mạ kẽm 20x20x1.4 6m 4.83 14,195 69,902
Mạ kẽm 20x20x1.5 6m 5.14 15,650 81,890
Mạ kẽm 20x20x1.8 6m 6.05 14,195 87,647
Mạ kẽm 20x40x1.0 6m 5.43 15,650 86,530
Mạ kẽm 20x40x1.1 6m 5.94 15,650 94,690
Mạ kẽm 20x40x1.2 6m 6.46 15,650 103,010
Mạ kẽm 20x40x1.4 6m 7.47 15,650 119,170
Mạ kẽm 20x40x1.5 6m 7.97 15,650 127,170
Mạ kẽm 20x40x1.8 6m 9.44 15,650 150,690
Mạ kẽm 20x40x2.0 6m 10.4 15,650 166,050
Mạ kẽm 20x40x2.3 6m 11.8 15,650 188,450
Mạ kẽm 20x40x2.5 6m 12.72 15,650 203,170
Mạ kẽm 25x25x1.0 6m 4.48 15,650 71,330
Mạ kẽm 25x25x1.1 6m 4.91 15,650 78,210
Mạ kẽm 25x25x1.2 6m 5.33 15,650 84,930
Mạ kẽm 25x25x1.4 6m 6.15 15,650 98,050
Mạ kẽm 25×25 x1.5 6m 6.56 15,650 104,610
Mạ kẽm 25x25x1.8 6m 7.75 15,650 123,650
Mạ kẽm 25x25x2.0 6m 8.52 15,650 135,970
Mạ kẽm 25x50x1.0 6m 6.84 15,650 109,090
Mạ kẽm 25x50x1.1 6m 7.5 15,650 119,650
Mạ kẽm 25x50x1.2 6m 8.15 15,650 130,050
Mạ kẽm 25x50x1.4 6m 9.45 15,650 150,850
Mạ kẽm 25x50x1.5 6m 10.09 15,650 161,090
Mạ kẽm 25x50x1.8 6m 11.98 15,650 191,330
Mạ kẽm 25x50x2.0 6m 13.23 15,650 211,330
Mạ kẽm 25x50x2.3 6m 15.06 15,650 240,610
Mạ kẽm 25x50x2.5 6m 16.25 15,650 259,650
Mạ kẽm 30x30x1.0 6m 5.43 15,650 86,530
Mạ kẽm 30x30x1.1 6m 5.94 15,650 94,690
Mạ kẽm 30x30x1.2 6m 6.46 15,650 103,010
Mạ kẽm 30x30x1.4 6m 7.47 15,650 119,170
Mạ kẽm 30x30x1.5 6m 7.97 15,650 127,170
Mạ kẽm 30x30x1.8 6m 9.44 15,650 150,690
Mạ kẽm 30x30x2.0 6m 10.4 15,650 166,050
Mạ kẽm 30x30x2.3 6m 11.8 15,650 188,450
Mạ kẽm 30x30x2.5 6m 12.72 15,650 203,170
Mạ kẽm 30x60x1.0 6m 8.25 15,650 131,650
Mạ kẽm 30x60x1.1 6m 9.05 15,650 144,450
Mạ kẽm 30x60x1.2 6m 9.85 15,650 157,250
Mạ kẽm 30x60x1.4 6m 11.43 15,650 182,530
Mạ kẽm 30x60x1.5 6m 12.21 15,650 195,010
Mạ kẽm 30x60x1.8 6m 14.53 15,650 232,130
Mạ kẽm 30x60x2.0 6m 16.05 15,650 256,450
Mạ kẽm 30x60x2.3 6m 18.3 15,650 292,450
Mạ kẽm 30x60x2.5 6m 19.78 15,650 316,130
Mạ kẽm 30x60x2.8 6m 21.79 15,650 348,290
Mạ kẽm 30x60x3.0 6m 23.4 15,650 374,050
Mạ kẽm 40x40x0.8 6m 5.88 15,650 93,730
Mạ kẽm 40x40x1.0 6m 7.31 15,650 116,610
Mạ kẽm 40x40x1.1 6m 8.02 15,650 127,970
Mạ kẽm 40x40x1.2 6m 8.72 15,650 139,170
Mạ kẽm 40x40x1.4 6m 10.11 15,650 161,410
Mạ kẽm 40x40x1.5 6m 10.8 15,650 172,450
Mạ kẽm 40x40x1.8 6m 12.83 15,650 204,930
Mạ kẽm 40x40x2.0 6m 14.17 15,650 226,370
Mạ kẽm 40x40x2.3 6 m 16.14 15,650 257,890
Mạ kẽm 40x40x2.5 6m 17.43 15,650 278,530
Mạ kẽm 40x40x2.8 6m 19.33 15,650 308,930
Mạ kẽm 40x40x3.0 6m 20.57 15,650 328,770
Mạ kẽm 40x80x1.1 6m 12.16 15,650 194,210
Mạ kẽm 40x80x1.2 6 m 13.24 15,650 211,490
Mạ kẽm 40x80x1.4 6 m 15.38 15,650 245,730
Mạ kẽm 40x80x1.5 6 m 16.45 15,650 262,850
Mạ kẽm 40x80x1.8 6 m 19.61 15,650 313,410
Mạ kẽm 40x80x2.0 6 m 21.7 15,650 346,850
Mạ kẽm 40x80x2.3 6m 24.8 15,650 396,450
Mạ kẽm 40x80x2.5 6m 26.85 15,650 429,250
Mạ kẽm 40x80x2.8 6m 29.88 15,650 477,730
Mạ kẽm 40x80x3.0 6m 31.88 15,650 509,730
Mạ kẽm 40x80x3.2 6m 33.86 15,650 541,410
Mạ kẽm 40x100x1.4 6m 16.02 15,650 255,970
Mạ kẽm 40x100x1.5 6m 19.27 15,650 307,970
Mạ kẽm 40x100x1.8 6m 23.01 15,650 367,810
Mạ kẽm 40x100x2.0 6m 25.47 15,650 407,170
Mạ kẽm 40x100x2.3 6m 29.14 15,650 465,890
Mạ kẽm 40x100x2.5 6m 31.56 15,650 504,610
Mạ kẽm 40x100x2.8 6m 35.15 15,650 562,050
Mạ kẽm 40x100x3.0 6m 37.35 15,650 597,250
Mạ kẽm 40x100x3.2 6m 38.39 15,650 613,890
Mạ kẽm 50x50x1.1 6 m 10.09 15,650 161,090
Mạ kẽm 50x50x1.2 6 m 10.98 15,650 175,330
Mạ kẽm 50x50x1.4 6m 12.74 15,650 203,490
Mạ kẽm 50x50x1.5 6 m 13.62 15,650 217,570
Mạ kẽm 50x50x1.8 6 m 16.22 15,650 259,170
Mạ kẽm 50x50x2.0 6m 17.94 15,650 286,690
Mạ kẽm 50x50x2.3 6m 20.47 15,650 327,170
Mạ kẽm 50x50x2.5 6m 22.14 15,650 353,890
Mạ kẽm 50x50x2.8 6m 24.6 15,650 393,250
Mạ kẽm 50x50x3.0 6m 26.23 15,650 419,330
Mạ kẽm 50x50x3.2 6m 27.83 15,650 444,930
Mạ kẽm 50x100x1.4 6m 19.33 15,650 308,930
Mạ kẽm 50x100x1.5 6m 20.68 15,650 330,530
Mạ kẽm 50x100x1.8 6m 24.69 15,650 394,690
Mạ kẽm 50x100x2.0 6m 27.34 15,650 437,090
Mạ kẽm 50x100x2.3 6m 31.29 15,650 500,290
Mạ kẽm 50x100x2.5 6m 33.89 15,650 541,890
Mạ kẽm 50x100x2.8 6m 37.77 15,650 603,970
Mạ kẽm 50x100x3.0 6m 40.33 15,650 644,930
Mạ kẽm 50x100x3.2 6m 42.87 15,650 685,570
Mạ kẽm 60x60x1.1 6m 12.16 15,650 194,210
Mạ kẽm 60x60x1.2 6 m 13.24 15,650 211,490
Mạ kẽm 60x60x1.4 6 m 15.38 15,650 245,730
Mạ kẽm 60x60x1.5 6m 16.45 15,650 262,850
Mạ kẽm 60x60x1.8 6m 19.61 15,650 313,410
Mạ kẽm 60x60x2.0 6m 21.7 15,650 346,850
Mạ kẽm 60x60x2.3 6m 24.8 15,650 396,450
Mạ kẽm 60x60x2.5 6m 26.85 15,650 429,250
Mạ kẽm 60x60x2.8 6m 29.88 15,650 477,730
Mạ kẽm 60x60x3.0 6m 31.88 15,650 509,730
Mạ kẽm 60x60x3.2 6m 33.86 15,650 541,410
Mạ kẽm 75x75x1.5 6m 20.68 15,650 330,530
Mạ kẽm 75x75x1.8 6m 24.69 15,650 394,690
Mạ kẽm 75x75x2.0 6m 27.34 15,650 437,090
Mạ kẽm 75x75x2.3 6m 31.29 15,650 500,290
Mạ kẽm 75x75x2.5 6 m 33.89 15,650 541,890
Mạ kẽm 75x75x2.8 6 m 37.77 15,650 603,970
Mạ kẽm 75x75x3.0 6 m 40.33 15,650 644,930
Mạ kẽm 75x75x3.2 6m 42.87 15,650 685,570
Mạ kẽm 90x90x1.5 6 m 24.93 15,650 398,530
Mạ kẽm 90x90x1.8 6m 29.79 15,650 476,290
Mạ kẽm 90x90x2.0 6m 33.01 15,650 527,810
Mạ kẽm 90x90x2.3 6m 37.8 15,650 604,450
Mạ kẽm 90x90x2.5 6m 40.98 15,650 655,330
Mạ kẽm 90x90x2.8 6m 45.7 15,650 730,850
Mạ kẽm 90x90x3.0 6 m 48.83 15,650 780,930
Mạ kẽm 90x90x3.2 6 m 51.94 15,650 830,690
Mạ kẽm 90x90x3.5 6m 56.58 15,650 904,930
Mạ kẽm 90x90x3.8 6m 61.17 15,650 978,370
Mạ kẽm 90x90x4.0 6m 64.21 14,195 933,584
Mạ kẽm 60x120x1.8 6m 29.79 15,650 476,290
Mạ kẽm 60x120x2.0 6m 33.01 15,650 527,810
Mạ kẽm 60x120x2.3 6m 37.8 15,650 604,450
Mạ kẽm 60x120x2.5 6m 40.98 15,650 655,330
Mạ kẽm 60x120x2.8 6m 45.7 15,650 730,850
Mạ kẽm 60x120x3.0 6m 48.83 15,650 780,930
Mạ kẽm 60x120x3.2 6m 51.94 15,650 830,690
Mạ kẽm 60x120x3.5 6m 56.58 15,650 904,930
Mạ kẽm 60x120x3.8 6m 61.17 15,650 978,370
Mạ kẽm 60x120x4.0 6m 64.21 15,650 1,027,010

Bảng giá thép hộp Đông Á mới cập nhật (loại ống đen)

Quy cách thép hộp đen Đông Á
(cạnh x cạnh x dày)
Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg) Giá có VAT (Vnđ/kg) Giá có VAT (Vnđ/cây)
Hộp đen 200x200x5 6m 182.75 13,901 2,604,020
Hộp đen 13x26x1.0 6m 2.41 13,600 33,270
Hộp đen 13x26x1.1 6m 3.77 13,600 52,242
Hộp đen 13x26x1.2 6m 4.08 13,600 56,566
Hộp đen 13x26x1.4 6m 4.7 13,600 65,215
Hộp đen 14x14x1.0 6m 2.41 13,600 33,270
Hộp đen 14x14x1.1 6m 2.63 13,600 36,339
Hộp đen 14x14x1.2 6m 2.84 13,600 39,268
Hộp đen 14x14x1.4 6m 3.25 13,600 44,988
Hộp đen 16x16x1.0 6m 2.79 13,600 38,571
Hộp đen 16x16x1.1 6m 3.04 13,600 42,058
Hộp đen 16x16x1.2 6m 3.29 13,600 45,546
Hộp đen 16x16x1.4 6m 3.78 13,600 52,381
Hộp đen 20x20x1.0 6m 3.54 13,600 49,033
Hộp đen 20x20x1.1 6m 3.87 13,600 53,637
Hộp đen 20x20x1.2 6m 4.2 13,600 58,240
Hộp đen 20x20x1.4 6m 4.83 13,600 67,029
Hộp đen 20x20x1.5 6m 5.14 12,900 67,755
Hộp đen 20x20x1.8 6m 6.05 12,900 79,813
Hộp đen 20x40x1.0 6m 5.43 13,600 75,399
Hộp đen 20x40x1.1 6m 5.94 13,600 82,513
Hộp đen 20x40x1.2 6m 6.46 13,600 89,767
Hộp đen 20x40x1.4 6m 7.47 13,600 103,857
Hộp đen 20x40x1.5 6m 7.79 12,900 102,868
Hộp đen 20x40x1.8 6m 9.44 12,900 124,730
Hộp đen 20x40x2.0 6m 10.4 12,650 134,850
Hộp đen 20x40x2.3 6m 11.8 12,650 153,050
Hộp đen 20x40x2.5 6m 12.72 12,650 165,010
Hộp đen 25x25x1.0 6m 4.48 13,600 62,146
Hộp đen 25x25x1.1 6m 4.91 13,600 68,145
Hộp đen 25x25x1.2 6m 5.33 13,600 74,004
Hộp đen 25x25x1.4 6m 6.15 13,600 85,443
Hộp đen 25x25x1.5 6m 6.56 12,900 86,570
Hộp đen 25x25x1.8 6m 7.75 12,900 102,338
Hộp đen 25x25x2.0 6m 8.52 12,650 110,410
Hộp đen 25x50x1.0 6m 6.84 13,600 95,068
Hộp đen 25x50x1.1 6m 7.5 13,600 104,275
Hộp đen 25x50x1.2 6m 8.15 13,600 113,343
Hộp đen 25x50x1.4 6m 9.45 13,600 131,478
Hộp đen 25x50x1.5 6m 10.09 12,900 133,343
Hộp đen 25x50x1.8 6m 11.98 12,900 158,385
Hộp đen 25x50x2.0 6m 13.23 12,650 171,640
Hộp đen 25x50x2.3 6m 15.06 12,650 195,430
Hộp đen 25x50x2.5 6m 16.25 12,650 210,900
Hộp đen 30x30x1.0 6m 5.43 13,600 75,399
Hộp đen 30x30x1.1 6m 5.94 13,600 82,513
Hộp đen 30x30x1.2 6m 6.46 13,600 89,767
Hộp đen 30x30x1.4 6m 7.47 13,600 103,857
Hộp đen 30x30x1.5 6m 7.97 12,900 105,253
Hộp đen 30x30x1.8 6m 9.44 12,900 124,730
Hộp đen 30x30x2.0 6m 10.4 12,650 134,850
Hộp đen 30x30x2.3 6m 11.8 12,650 153,050
Hộp đen 30x30x2.5 6m 12.72 12,650 165,010
Hộp đen 30x60x1.0 6m 8.25 13,600 114,738
Hộp đen 30x60x1.1 6m 9.05 13,600 125,898
Hộp đen 30x60x1.2 6m 9.85 13,600 137,058
Hộp đen 30x60x1.4 6m 11.43 13,600 159,099
Hộp đen 30x60x1.5 6m 12.21 12,900 161,433
Hộp đen 30x60x1.8 6m 14.53 12,900 192,173
Hộp đen 30x60x2.0 6m 16.05 12,650 208,300
Hộp đen 30x60x2.3 6m 18.3 12,650 237,550
Hộp đen 30x60x2.5 6m 19.78 12,650 256,790
Hộp đen 30x60x2.8 6m 21.97 12,650 285,260
Hộp đen 30x60x3.0 6m 23.4 12,650 303,850
Hộp đen 40x40x1.1 6m 8.02 13,600 111,529
Hộp đen 40x40x1.2 6m 8.72 13,600 121,294
Hộp đen 40x40x1.4 6m 10.11 13,600 140,685
Hộp đen 40x40x1.5 6m 10.8 12,900 142,750
Hộp đen 40x40x1.8 6m 12.83 12,900 169,648
Hộp đen 40x40x2.0 6m 14.17 12,650 183,860
Hộp đen 40x40x2.3 6m 16.14 12,650 209,470
Hộp đen 40x40x2.5 6m 17.43 12,650 226,240
Hộp đen 40x40x2.8 6m 19.33 12,650 250,940
Hộp đen 40x40x3.0 6m 20.57 12,650 267,060
Hộp đen 40x80x1.1 6m 12.16 13,600 169,282
Hộp đen 40x80x1.2 6m 13.24 13,600 184,348
Hộp đen 40x80x1.4 6m 15.38 13,600 214,201
Hộp đen 40x80x3.2 6m 33.86 12,650 439,830
Hộp đen 40x80x3.0 6m 31.88 12,650 414,090
Hộp đen 40x80x2.8 6m 29.88 12,650 388,090
Hộp đen 40x80x2.5 6m 26.85 12,650 348,700
Hộp đen 40x80x2.3 6m 24.8 12,650 322,050
Hộp đen 40x80x2.0 6m 21.7 12,650 281,750
Hộp đen 40x80x1.8 6m 19.61 12,900 259,483
Hộp đen 40x80x1.5 6m 16.45 12,900 217,613
Hộp đen 40x100x1.5 6m 19.27 12,900 254,978
Hộp đen 40x100x1.8 6m 23.01 12,900 304,533
Hộp đen 40x100x2.0 6m 25.47 12,650 330,760
Hộp đen 40x100x2.3 6m 29.14 12,650 378,470
Hộp đen 40x100x2.5 6m 31.56 12,650 409,930
Hộp đen 40x100x2.8 6m 35.15 12,650 456,600
Hộp đen 40x100x3.0 6m 37.53 12,650 487,540
Hộp đen 40x100x3.2 6m 38.39 12,650 498,720
Hộp đen 50x50x1.1 6m 10.09 13,600 140,406
Hộp đen 50x50x1.2 6m 10.98 13,600 152,821
Hộp đen 50x50x1.4 6m 12.74 13,600 177,373
Hộp đen 50x50x3.2 6m 27.83 12,650 361,440
Hộp đen 50x50x3.0 6m 26.23 12,650 340,640
Hộp đen 50x50x2.8 6m 24.6 12,650 319,450
Hộp đen 50x50x2.5 6m 22.14 12,650 287,470
Hộp đen 50x50x2.3 6m 20.47 12,650 265,760
Hộp đen 50x50x2.0 6m 17.94 12,650 232,870
Hộp đen 50x50x1.8 6m 16.22 12,900 214,565
Hộp đen 50x50x1.5 6m 13.62 12,900 180,115
Hộp đen 50x100x1.4 6m 19.33 13,600 269,304
Hộp đen 50x100x1.5 6m 20.68 12,900 273,660
Hộp đen 50x100x1.8 6m 24.69 12,900 326,793
Hộp đen 50x100x2.0 6m 27.34 12,650 355,070
Hộp đen 50x100x2.3 6m 31.29 12,650 406,420
Hộp đen 50x100x2.5 6m 33.89 12,650 440,220
Hộp đen 50x100x2.8 6m 37.77 12,650 490,660
Hộp đen 50x100x3.0 6m 40.33 12,650 523,940
Hộp đen 50x100x3.2 6m 42.87 12,650 556,960
Hộp đen 60x60x1.1 6m 12.16 13,600 169,282
Hộp đen 60x60x1.2 6m 13.24 13,600 184,348
Hộp đen 60x60x1.4 6m 15.38 13,600 214,201
Hộp đen 60x60x1.5 6m 16.45 12,900 217,613
Hộp đen 60x60x1.8 6m 19.61 12,900 259,483
Hộp đen 60x60x2.0 6m 21.7 12,650 281,750
Hộp đen 60x60x2.3 6m 24.8 12,650 322,050
Hộp đen 60x60x2.5 6m 26.85 12,650 348,700
Hộp đen 60x60x2.8 6met 29.88 12,650 388,090
Hộp đen 60x60x3.0 6m 31.88 12,650 414,090
Hộp đen 60x60x3.2 6m 33.86 12,650 439,830
Hộp đen 90x90x1.5 6m 24.93 12,900 329,973
Hộp đen 90x90x1.8 6m 29.79 12,900 394,368
Hộp đen 90x90x2.0 6m 33.01 12,650 428,780
Hộp đen 90x90x2.3 6m 37.8 12,650 491,050
Hộp đen 90x90x2.5 6m 40.98 12,650 532,390
Hộp đen 90x90x2.8 6met 45.7 12,650 593,750
Hộp đen 90x90x3.0 6m 48.83 12,650 634,440
Hộp đen 90x90x3.2 6m 51.94 12,650 674,870
Hộp đen 90x90x3.5 6m 56.58 12,650 735,190
Hộp đen 90x90x3.8 6m 61.17 12,650 794,860
Hộp đen 90x90x4.0 6m 64.21 12,650 834,380
Hộp đen 60x120x1.8 6m 29.79 12,650 386,920
Hộp đen 60x120x2.0 6m 33.01 12,650 428,780
Hộp đen 60x120x2.3 6m 37.8 12,650 491,050
Hộp đen 60x120x2.5 6m 40.98 12,650 532,390
Hộp đen 60x120x2.8 6m 45.7 12,650 593,750
Hộp đen 60x120x3.0 6m 48.83 12,650 634,440
Hộp đen 60x120x3.2 6met 51.94 12,650 674,870
Hộp đen 60x120x3.5 6m 56.58 12,650 735,190
Hộp đen 60x120x3.8 6m 61.17 12,650 794,860
Hộp đen 60x120x4.0 6met 64.21 12,650 834,380
Hộp đen 100x150x3.0 6met 62.68 13,901 892,903

Lưu ý về bảng giá thép hộp Đông Á 2022 trên:

  • Đã có thuế VAT trong đơn giá 
  • Miễn phí vận chuyển và xếp hàng lên công trình, kho bãi khu vực Tp.Hcm
  • Giá thép hộp Đông Á trên mang tính biến động theo thị trường
  • Mức giá trên là niêm yết, chưa bao gồm các chương trình giảm giá khác
  • Cam kết giá rẻ nhất thị trường này
  • Nếu cần báo giá chính xác hãy liên hệ ngay với chúng tôi. 

Thép hộp Đông Á là gì ?

Thép hộp Đông Á có cấu tạo ruột rỗng thân trụ thường được cắt với chiều dài 6m, 12m hay cắt linh hoạt theo nhu cầu

Thép hộp Đông Á có cấu tạo ruột rỗng thân trụ thường được cắt với chiều dài 6m, 12m hay cắt linh hoạt theo nhu cầu

Thép hộp Đông Á là sản phẩm được công ty Đông Á sản xuất và phân phối, có cấu trúc rỗng ruột, bề mặt nhẵn, sáng bóng thường được sản xuất với hình dạng vuông, chữ nhật thường được cắt với chiều dài 6m, 12m hay cắt theo yêu cầu. Hiện nay sản phẩm thép hộp Đông Á được ứng dụng vào các lĩnh vực khác nhau như xây dựng, nội thất, cơ khí…nhờ tính đa dạng và chất lượng sản phẩm cao.

Ứng dụng của thép hộp mạ kẽm Đông Á trong đời sống hàng ngày

Hiện nay thép hộp Đông Á đang là sản phẩm được ưa chuộng hiện nay bởi uy tín thương hiệu cũng như chất lượng sản phẩm vượt trội. Cụ thể chúng được ứng dụng chủ yếu trong các lĩnh vực sau:

  • Xây dựng: Sử dụng thép hộp Đông Á làm trụ, khung chịu lực….
  • Cơ khí: chế tạo máy móc, thiết bị 
  • Nội thất: dùng làm cầu thang, tủ, ban công…
  • Ngoài ra sản phẩm còn được ứng dụng trong công nghiệp và nhiều lĩnh vực khác.

Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp mạ kẽm Đông Á

Thép hộp Đông Á hiện đang được sản xuất với các tiêu chuẩn sau:

Stt Tiêu chuẩn Chỉ tiêu
1 Tiêu chuẩn Hoa Kỳ ASTM A500/A 500M – 10a
2 Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3444: 2010, JIS G 3466: 2006
3 Tiêu chuẩn Úc (New Zealand) AS 1163:2009

Kích thước thép hộp Đông Á ?

Thép hộp Đông Á hiện được sản xuất theo 2 hình dạng là hộp vuông và hộp chữ nhật, trong mỗi loại hình dáng đều được chia thành 2 loại (căn cứ theo bề mặt) là hộp mạ kẽm và hộp đen. 

Loại thép hộp  Các kích thước phổ biến hiện nay
Kích thước thép hộp vuông
(cạnh x cạnh) 
12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100 mm
Kích thước thép hộp chữ nhật
(cạnh x cạnh)
10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200 mm

Những vấn đề thép hộp Đông Á bạn cần quan tâm:

Sau đây chúng tôi sẽ gửi đến quý khách một số vấn đề về thép hộp Đông Á để quý khách có cái nhìn tông quan hơn về sản phẩm này. 

Giới thiệu thương hiệu thép Đông Á

Công ty Đông Á sản xuất các loại tôn lợp, thép hộp, thép ống

Công ty Đông Á sản xuất các loại tôn lợp, thép hộp, thép ống

Công ty Đông Á được thành lập từ năm 1998, với ngành nghề kinh doanh chính là sản xuất tôn thép các loại bao gồm tôn lợp, thép hộp, thép ống… với chủng loại sản phẩm đang dạng về mẫu mã kích thước đáp ứng mọi nhu cầu của thị trường. 

Sau hơn 20 năm hình thành và phát triển, công ty Đông Á hiện nay đang hoạt động với 2 nhà máy sản xuất đặt tại trung tâm công nghiệp tỉnh Bình Dương, trang thiết bị máy móc hiện đại nhập khẩu từ các quốc gia hàng đầu thế giới. Hiện nay, sản lượng sản xuất ước tính của 2 nhà máy này lên đến 1 triệu tấn thép mỗi năm là thương hiệu thép hộp uy tín số 1 thị trường. 

Hiện nay, sản phẩm thép hộp đến từ thương hiệu này đang được sử dụng vô cùng phổ biến trên thị trường, tất cả nhờ vào sự đổi mới không ngừng của doanh nghiệp này cũng như sự cố gắng từ toàn bộ đội ngũ nhân viên sản xuất ra các dòng sản phẩm chất lượng, phù hợp với thị hiếu người dùng. Đông Á hiện cũng đang là thương hiệu ngày càng khẳng định sức ảnh hưởng của mình trên thị trường Việt Nam cũng như quốc tế.

Công ty thép Đông Á

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÔNG Á

  • Tên quốc tế: DONG A IRON STEEL CORPORATION
  • Mã số thuế: 0304887778
  • Địa chỉ thuế: Lô III-9B, Khu công nghiệp Tân Bình, Đường Số 12, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Hồ Chí Minh
  • Người đại diện pháp luật: Tôn Thất Tri
  • Ngày cấp phép hoạt động: 31/03/2007
  • Loại hình kinh doanh: Sản xuất và kinh doanh các loại tôn thép xây dựng
  • Thị trường: Trong nước và xuất khẩu nước ngoài

Thông số kỹ thuật của thép hộp Đông Á

Thông số Chi tiết
Mác thép SS 400
Giới hạn chảy 235 – 245 (N/mm2)
Giới hạn đứt 400 – 510 (N/mm2)
Giãn dài tương đối Min 20 – 24%

Chất lượng của thép hộp Đông Á

Thép hộp Đông Á nổi tiếng là sản phẩm có chất lượng cao trên thị trường, nhờ dây chuyền sản xuất khép kín, khâu vận hành quản lý chặt chẽ chất lượng, chi phí theo tiêu chuẩn quốc tế. Từ đó, sản xuất ra các dòng sản phẩm chất lượng cao, giá thành phải chăng đến tay người dùng. 

Sản phẩm có tiêu chuẩn sản xuất sau: JIS G3321:2010 (Nhật Bản), tiêu chuẩn BS EN 10346:2015 và tiêu chuẩn ASTM A792-10 (Mỹ)...

Thép hộp Đông Á nổi bật với khả năng chịu lực cao, có tính vững chắc ít vị biến dạng hay gãy nứt khi va đập, khả năng chịu nhiệt tốt không bị giãn nở hay co rút khi điều kiện nhiệt độ thay đổi, đặc biệt sản phẩm có tính chống oxy hóa cao giúp tăng tuổi thọ sản phẩm, ước tính khoảng 50 năm tùy môi trường sử dụng. 

Ngoài ra, sản phẩm sở hữu bề mặt láng mịn, sáng bóng giúp sản phẩm đáp ứng yêu cầu về tính thẩm mỹ ngày càng cao của thị trường.

Cách phân biệt thép hộp Đông Á chính hãng

Như đã thông tin trước đó, thép hộp Đông Á hiện nay đang là sản phẩm có uy tín lâu năm trên thị trường cũng như được sử dụng vô cùng phổ biến hiện nay, do đó trên thị trường xuất hiện các mặt hàng giả hàng nhái gắn mác Đông Á. Vì vậy chúng tôi sẽ mách bạn một số lưu ý để nhận điện được sản phẩm thép hộp Đông Á chính hãng.

Cách nhanh chóng và đơn giản nhất không cần yêu cầu về chuyên môn, bạn có thể sử dụng mắt thường để phân biệt đó chính là các sản phẩm thép hộp chính hãng Đông Á đều được in chữ lên phần thân thép, bao gồm các thông tin như logo Đông Á, quy cách sản phẩm, số lô sản xuất…Bạn có thể sử dụng cách này để nhận diện đơn giản nhất nhé. 

Bên cạnh đó, để yên tâm hơn bạn hãy chọn những đơn vị phân phối thép hộp Đông Á uy tín, có thể xuất đầy đủ chứng từ chứng minh nguồn gốc sản phẩm từ nhà máy sản xuất Đông Á để đảm bảo sản phẩm bạn mua là hàng chính hãng.

Mua thép hộp Đông Á chính hãng ở đâu rẻ?

Nếu bạn đang băn khoăn không biết nên chọn đơn vị cung ứng thép hộp Đông Á nào ở khu vực Tp.Hcm hãy gọi ngay cho công ty chúng tôi. Công ty Mạnh Phát là đơn vị cung cấp giá thép hộp Đông Á các loại rẻ, chính hãng, có uy tín lâu năm trên thị trường đã được chứng minh qua hàng chục năm qua. 

Kinh nghiệm mua thép Hộp Đông Á giá tốt, chất lượng cao

Sau đây chúng tôi sẽ gửi đến quý khách một số kinh nghiệm để có thể chọn mua được thép hộp Đông Á chính hãng, giá cả phải chăng. Mong rằng sẽ giúp ích cho quý khách. Hoặc nếu cần thêm thông tin quý khách hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn hoàn toàn miễn phí. 

  • Quý khách hãy chọn đơn vị cung cấp thép ống Đông Á đã hoạt động lâu năm và có uy tín trên thị trường
  • Đại lý phân phối cần có giấy ủy quyền từ nhà máy
  • Quý khách hãy so sánh một số đơn vị cung ứng trên thị trường để chọn nơi mua phù hợp nhất
  • Hãy loại bỏ đi những đơn vị giá quá rẻ kẻo mua phải hàng giả
  • Tìm hiểu thông tin về loại thép hộp Đông Á này để có thêm cơ sở  lựa chọn sản phẩm. 

Vì sao nên mua thép hộp Đông Á tại công ty Mạnh Phát?

Chúng tôi cung cấp thép hộp Đông Á chính hãng, chất lượng cao

Chúng tôi cung cấp thép hộp Đông Á chính hãng, chất lượng cao

Các lý do nên mua hàng tại công ty chúng tôi như sau: 

  1. Công ty chúng tôi là đại lý phân phối ủy quyền từ Công ty Tôn Đông Á.
  2. Cung cấp tất cả chủng kích thước đa dạng 
  3. Cung cấp giá thép hộp Đông Á cạnh tranh và có các chương trình ưu đãi về giá hấp dẫn
  4. Quy trình làm việc nhanh chóng, chuyên nghiệp
  5. Giao hàng tận nơi, mọi miền đất nước

Như vậy, quý khách hãy liên hệ với công ty Mạnh Phát chúng tôi ngay hôm nay để có thể mua được sản phẩm chính hãng, giá tốt nhất thị trường. Chúng tôi sẽ liên hệ với quý khách ngay khi nhận được thông tin, rất sẵn lòng tư vấn và báo giá thép hộp Đông Á mới nhất cho quý khách. 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

 0901 699 222  0963 699 222  0901 848 828  028 66533222