Giá Thép hộp TVP Mới Nhất 2022

Có phải bạn đang tìm mua sản phẩm thép hộp cho công trình xây dựng của mình? Và bạn đang tham khảo thông tin về giá thép hộp TVP cũng như sản phẩm này? Bạn đang muốn xem sản phẩm này có phù hợp với công trình của mình hay không? Nếu phù hợp thì nên mua ở đơn vị phân phối nào? Như vậy bạn hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây, nó không chỉ cung cấp cho bạn các thông tin trên mà còn cung cấp thêm cho bạn báo giá thép hộp TVP mới nhất hôm nay. Nếu cần thêm bất kỳ thông tin gì, quý khách có thể liên hệ với công ty chúng tôi ngay bây giờ.

Báo giá thép hộp TVP 2022 mới nhất (cập nhật hôm nay)

Công ty Thép Mạnh Phát chúng tôi sau đây sẽ gửi đến quý khách bảng giá thép hộp TVP mới nhất hôm nay, bảng giá thép hộp TVP này được chúng tôi cập nhật liên tục tại danh mục giá thép hộp TVP mới nhất 2022 trên website thepmanhphat.vn. Quý khách có thể theo dõi danh mục này để cập nhật những thông tin mới nhất nhé. 

Giá thép hộp TVP bao gồm: Bảng giá thép hộp TVP vuông mạ kẽm, giá thép hộp TVP chữ nhật mạ kẽm , giá thép hộp TVP vuông đen và giá thép hộp TVP chữ nhật đen.

Giá thép hộp TVP bao gồm giá thép hộp vuông, chữ nhật đen, mạ kẽm TVP

Giá thép hộp TVP bao gồm giá thép hộp vuông, chữ nhật đen, mạ kẽm TVP

Báo giá thép hộp TVP sau đây là giá mới cập nhật thị trường tuy nhiên nó chỉ mang tính chất tham khảo do tính biến động chung của thị trường này. Nếu quý khách muốn nhận báo giá chính xác vui lòng gửi thông tin chủng loại và số lượng qua email cho chúng tôi, chúng tôi sẽ phản hồi ngay sau khi nhận được email của quý khách. Hoặc nếu cần tư vấn thêm quý khách hãy gọi ngay cho công ty thép Mạnh Phát nhé.  

Bảng giá thép hộp TVP vuông mạ kẽm

Kích thước(mm)
cạnh x cạnh
Chiều dài mỗi cây (m) Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/cây) Đơn giá mỗi cây

(Vnđ)

14×14 6m 0.9 1.76 29.420
6m 1.0 2.01 34.420
6m 1.1 2.25 37.420
6m 1.2 2.5 42.420
6m 1.3 2.74 46.420
6 m 1.5 3.32 55.420
16×16 6 m 0.9 2.03 34.420
6 m 1.0 2.32 39.420
6m 1.1 2.60 43.420
6m 1.2 2.88 48.420
6m 1.3 3.17 53.420
6m 1.5 3.73 62.420
20×20 6m 0.9 2.58 43.420
6 m 1.0 2.94 50.420
6 m 1.1 3.29 55.420
6 m 1.2 3.65 61.420
6 m 1.3 4.01 67.420
6 m 1.5 4.73 79.420
25×25 6m 0.9 3.26 55.420
6m 1.0 3.71 62.420
6m 1.1 4.16 70.420
6m 1.2 4.61 77.420
6m 1.3 5.06 85.420
6m 1.5 5.97 100.420
30×30 6 m 1.0 4.50 75.420
6m 1.1 5.00 85.420
6m 1.2 5.60 94.420
6 m 1.3 6.10 103.420
6m 1.4 6.70 112.420
6m 1.5 7.20 122.420
6 m 2.0 9.40 159.420
40×40 6 m 1.0 6.03 102.620
6 m 1.1 6.78 114.420
6 m 1.2 14.22 241.420
6m 1.1 6.76 114.420
6m 1.2 7.49 126.420
6m 1.4 8.96 151.420
6m 1.5 9.20 155.420
6m 1.5 9.70 164.420
6m 2.0 12.64 214.420
6 m 2.2 14.25 241.420
75×75 6m 1.2 14.22 241.420
6m 1.3 15.61 264.420
6 m 1.5 18.4 312.420
6m 2.0 23.98 407.420
90×90 6m 1.5 22.13 375.420
6m 2.0 28.84 489.420

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật TVP mạ kẽm

Kích thước(mm)
cạnh x cạnh
Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá 

(Vnđ/cây)

13×26 6 mét 0.8 2.16 36.420
6mét 0.9 2.51 42.420
6m 1.0 2.86 48.420
6m 1.1 3.21 54.420
6m 1.2 3.56 60.420
6m 1.3 3.90 65.420
6m 1.5 4.60 77.420
20×40 6mét 0.9 3.93 67.420
6m 1.0 4.48 75.420
6m 1.1 5.03 85.420
6mét 1.2 5.57 94.420
6m 1.3 6.12 103.420
6m 1.5 7.21 122.420
25×50 6m 0.9 4.95 84.420
6m 1.0 5.64 95.420
6m 1.1 6.33 107.420
6m 1.2 7.01 118.420
6m 1.3 7.70 130.420
6mét 1.5 9.08 153.420
T30×60 6m 1.0 6.80 115.420
6m 1.1 7.63 129.420
6m 1.2 8.46 143.420
6m 1.3 9.28 157.420
6m 1.4 10.11 171.420
6mét 1.5 10.94 185.420
6m 2.0 14.26 241.420
30×90 6m 1.2 11.34 192.420
6mét 1.3 12.45 211.420
6m 1.5 14.67 248.420
6m 2.0 19.12 324.420
40×80 6m 1.0 9.11 154.420
6m 1.1 10.23 173.420
6m 1.2 11.34 192.420
6mét 1.3 12.45 211.420
6m 1.4 13.56 230.420
6m 1.5 14.67 248.420
6m 2.0 19.12 324.420
6m 2.2 21.34 362.420
50×100 6m 1.2 14.22 241.420
6m 1.3 15.61 264.420
6m 1.4 17.01 288.420
6m 1.5 18.4 312.420
6m 2.2 23.98 407.420
6m 2.7 33.74 573.420
60×120 6mét 1.5 22.13 375.420
6m 2.0 28.84 489.420
6m 2.2 32.19 546.420
6m 2.7 40.58 689.420

Bảng giá thép hộp TVP vuông đen 

Kích thước(mm)
(cạnh x  cạnh)
Chiều dài (m/cây) Độ dày đv:mm Trọng lượng kg/cây Đơn giá 

(Vnđ/cây)

14 x 14 6m 1.0 2.41 35.720
6mét 1.1 2.63 38.970
6 m 1.2 2.84 42.120
6m 1.4 3.25 48.270
16 x 16 6m 1.0 2.79 41.370
6m 1.1 3.04 45.120
6m 1.2 3.29 48.870
6 m 1.4 3.78 56.220
20 x 20 6m 1.0 3.54 52.720
6m 1.1 3.87 57.470
6 m 1.2 4.2 62.520
6m 1.4 4.83 71.970
6 m 1.5 5.14 76.620
6m 1.8 6.05 90.270
25 x 25 6m 1.0 4.48 66.720
6m 1.1 4.91 73.170
6 m 1.2 5.33 79.470
6m 1.4 6.15 91.770
6m 1.5 6.56 97.920
6 m 1.8 7.75 115.770
6m 2.0 8.52 127.320
30 x 30 6 m 1.0 5.43 80.970
6 m 1.1 5.94 88.620
6 m 1.2 6.46 96.420
6m 1.4 7.47 111.570
6m 1.5 7.97 119.070
6 m 1.8 9.44 141.120
6m 2.0 10.4 155.520
6m 2.3 11.8 176.520
6m 2.5 12.72 190.320
40 x 40 6m 1.1 8.02 119.820
6 m 1.2 8.72 130.320
6m 1.4 10.11 151.170
6m 1.5 10.8 161.520
6m 1.8 12.83 191.970
6 m 2.0 14.17 212.070
6m 2.3 16.14 241.620
6m 2.5 17.43 260.970
6 m 2.8 19.33 288.470
6m 3.0 20.57 307.070
50 x 50 6m 1.1 10.09 150.870
6m 1.2 10.98 164.220
6m 1.4 12.74 191.620
6 m 1.5 13.62 203.820
6m 1.8 16.22 242.820
6m 2.0 17.94 268.620
6m 2.3 20.47 306.570
6m 2.5 22.14 331.620
6 m 2.8 24.6 368.520
6m 3.0 26.23 392.970
6m 3.2 27.83 416.970
60 x 60 6m 1.1 12.16 181.920
6m 1.2 13.24 198.120
6m 1.4 15.38 230.220
6m 1.5 16.45 246.270
6m 1.8 19.61 293.670
6 m 2.0 21.7 325.020
6m 2.3 24.8 371.520
6m 2.5 26.85 402.270
6m 2.8 29.88 447.720
6m 3.0 31.88 477.720
6m 3.2 33.86 507.420
90 x 90 6m 1.5 24.93 373.420
6m 1.8 29.79 446.370
6m 2.0 33.01 494.670
6 m 2.3 37.8 566.520
6m 2.5 40.98 614.220
6 m 2.8 45.7 685.020
6 m 3.0 48.83 731.970
6 m 3.2 51.94 778.620
6m 3.5 56.58 848.220
6m 3.8 61.17 917.070
6m 4.0 64.21 962.670

Bảng giá thép hộp chữ nhật đen TVP

Kích thước (mm)
(cạnh x cạnh)
Chiều dài (m/cây) Độ dày
(đvị: mm)
Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá 

(Vnđ/cây)

13 x 26 6m 1.0 2.41 35.670
6m 1.1 3.77 55.970
6mét 1.2 4.08 60.720
6mét 1.4 4.7 70.020
20 x 40 6m 1.0 5.43 80.970
6m 1.1 5.94 88.620
6m 1.2 6.46 96.420
6mét 1.4 7.47 111.670
6m 1.5 7.79 116.370
6m 1.8 9.44 141.120
6m 2.0 10.4 155.620
6mét 2.3 11.8 176.620
6m 2.5 12.72 190.320
25 x 50 6m 1.0 6.84 102.120
6mét 1.1 7.5 112.020
6m 1.2 8.15 121.770
6m 1.4 9.45 141.270
6m 1.5 10.09 150.970
6mét 1.8 11.98 179.220
6m 2.0 13.23 197.970
6m 2.3 15.06 225.420
6m 2.5 16.25 243.270
30 x 60 6m 1.0 8.25 123.270
6m 1.1 9.05 135.270
6mét 1.2 9.85 147.270
6m 1.4 11.43 170.970
6m 1.5 12.21 182.670
6m 1.8 14.53 217.470
6mét 2.0 16.05 240.270
6m 2.3 18.3 274.020
6m 2.5 19.78 296.220
6m 2.8 21.97 329.070
6mét 3.0 23.4 350.620
40 x 80 6m 1.1 12.16 181.920
6m 1.2 13.24 198.120
6m 1.4 15.38 230.220
6m 1.5 16.45 246.270
6m 1.8 19.61 293.770
6m 2.0 21.7 325.020
6m 2.3 24.8 371.520
6m 2.5 26.85 402.270
6m 2.8 29.88 447.720
6m 3.0 31.88 477.720
6m 3.2 33.86 507.420
40 x 100 6m 1.5 19.27 288.670
6mét 1.8 23.01 344.670
6m 2.0 25.47 381.670
6m 2.3 29.14 436.420
6m 2.5 31.56 472.920
6mét 2.8 35.15 526.770
6m 3.0 37.53 562.470
6m 3.2 38.39 575.370
50 x 100 6m 1.4 19.33 289.470
6m 1.5 20.68 309.720
6m 1.8 24.69 369.770
6m 2.0 27.34 409.220
6m 2.3 31.29 468.970
6m 2.5 33.89 507.870
6m 2.8 37.77 566.070
6mét 3.0 40.33 60.070
6m 3.2 42.87 642.570
60 x 120 6m 1.8 29.79 446.370
6m 2.0 33.01 494.670
6m 2.3 37.8 566.520
6m 2.5 40.98 614.220
6m 2.8 45.7 685.020
6m 3.0 48.83 732.070
6mét 3.2 51.94 778.620
6m 3.5 56.58 848.220
6m 3.8 61.17 917.070
6m 4.0 64.21 962.670
100 x 150 6m 3.0 62.68 939.720

Lưu ý báo giá thép hộp TVP 2022 trên:

  • Giá trên là giá mới nhất tuy nhiên có tính biến động theo thị trường
  • Đã gồm thuế và phí vận chuyển khu vực Tp.Hcm
  • Giá chưa bao gồm ưu đãi của thép Mạnh Phát
  • Đối với khu vực ngoài Tp.Hcm chúng tôi hỗ trợ giao hàng với chi phí thỏa thuận 
  • Cam kết giá rẻ, hàng chính hãng

Thép hộp TVP là gì ?

Thép hộp TVP là một trong các sản phẩm được sản xuất và phân phối bởi Công ty Cổ phần Thép TVP, được xem là nguyên vật liệu không thể thiếu trong xây dựng. Sản phẩm có bề mặt nhẵn, sáng bóng với đa dạng mẫu mã kích thước hiện đang được sử dụng rộng rãi hiện nay. Ngoài ra, đây cũng là sản phẩm có thương hiệu sản xuất tôn thép hàng đầu hiện nay. 

Công ty thép TVP là thương hiệu thép hàng đầu hiện nay

Công ty thép TVP là thương hiệu thép hàng đầu hiện nay

Thép hộp TVP có tốt không?

Thép hộp TVP hiện nay nổi bật với nhiều ưu điểm vượt trội phải kể đến như:

  • Được sản xuất với sản lượng hơn 200 nghìn tấn thép mỗi năm với 3 nhà máy sản xuất lớn đảm bảo nguồn cung ứng hàng hóa khi cần
  • Sản phẩm có tính bền chắc, không bị biến dạng hay cong vênh khi va đập 
  • Bề mặt xử lý đều đẹp, tăng tính thẩm mỹ
  • Có độ bề cao từ đó tăng tuổi thọ công trình
  • Kích thước đa dạng, cắt theo yêu cầu của quý khách
  • Chủng loại phong phú bao gồm cả hộp vuông, chữ nhật, tròn… 
  • Sản phẩm đạt những tiêu chuẩn quốc tế hà khắc

Qua những ưu điểm kể trên có lẽ bạn cũng đã có câu trả lời cho câu hỏi thép hộp TVP có tốt hay không rồi. Như vậy, việc lựa chọn sản phẩm thép hộp cho công trình của mình là hoàn toàn đúng đắn. 

Thép hộp TVP có chất lượng tốt, tính thẩm mỹ cao nhờ bề mặt sáng bóng

Thép hộp TVP có chất lượng tốt, tính thẩm mỹ cao nhờ bề mặt sáng bóng

Kích thước thép hộp TVP

Hiện nay thép hộp TVP được sản xuất với các chủng loại khác nhau như: Thép hộp TVP vuông, chữ nhật,… có quy cách kích thước như dưới đây: 

Kích thước thép hộp vuông:

Quy cách Độ dày (mm)
(mm) 0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.6 1.8 2.0 2.5 2.8 3.0 3.2 3.5
12×12 0.25 0.29 0.32 0.35 0.39 0.42 0.48
14×14 0.3 0.34 0.38 0.42 0.45 0.49 0.57 0.6
16×16 0.34 0.39 0.43 0.48 0.52 0.57 0.66 0.7
18×18 0.38 0.44 0.49 0.54 0.59 0.64 0.74 0.79
20×20 0.43 0.49 0.55 0.6 0.66 0.72 0.83 0.89
25×25 0.61 0.69 0.76 0.83 0.91 1.05 1.12
30×30 0.83 0.92 1 1.1 1.27 1.36 1.44 1.62 1.79 2.2
38×38 1.17 1.29 1.4 1.62 1.73 1.85 2.07 2.29
40×40 1.23 1.35 1.47 1.71 1.83 1.95 2.18 2.41 2.99
50×50 1.85 2.15 2.23 2.45 2.75 3.04 3.77 4.2 4.49
60×60 2.23 2.59 2.77 2.95 3.31 3.67 4.56 5.08 5.43
75×75 3.25 3.48 370 4.16 4.61 5.73 6.4 6.84 7.28 7.94
90×90 3.91 4.18 4.46 5.01 5.55 6.91 7.72 8.26 8.79 9.59

Kích thước thép hộp chữ nhật TVP:

Quy cách Độ dày (mm)
(mm) 0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,4 1,5 1,7 1,8 2 2,3 2,5 2,8 3
10×20 0,28 0,33 0,37 0,42 0,46 0,51 0,55
13×26 0,37 0,43 0,49 0,55 0,60 0,66 0,72 0,84 0,90
20×40 0,56 0,66 0,75 0,84 0,93 1.03 1.12 1.3 1.4 1.6 1.67 1.85
25×50 0,70 0,82 0,94 1.05 1.17 1.29 1.4 1.63 1.75 1.98 2.09 2.32 2.67 2.9
30×60 0,99 1.13 1.27 1.41 1.55 1.68 1.96 2.1 2.38 2.52 2.8 3.21 3.48 3.9 4.17
30×90 1.5 1.69 1.88 2.06 2.25 2.62 2.81 3.18 3.37 3.74 4.29 4.66 5.21 5.58
35×70 1.48 1.64 1.8 1.97 2.29 2.46 2.78 2.94 3.27 3.75 4.07 4.55 4.88
40×80 1.5 1.69 1.88 2.06 2.25 2.62 2.81 3.18 3.37 3.74 4.29 4.66 5.21 5.58
45×90 1.9 2.11 2.32 2.53 2.95 3.16 3.58 3.79 4.21 4.83 5.25 5.87 6.29
50×100 2.11 2.35 2.58 2.82 3.28 3.52 3.98 4.21 4.68 5.38 5.84 6.53 6.99
60×120 3.1 3.38 3.94 4.22 4.78 5.06 5.62 6.46 7.02 7.85 8.41
70×140 2.29 2.46 2.78 2.94 3.27 3.75 4.07 4.55 4.88

 

Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp TVP mạ kẽm hiện nay

Hiện nay thép hộp TVP mạ kẽm đang được sử dụng vô cùng rộng rãi, sản phẩm có chất lượng cao và đạt các tiêu chuẩn sản xuất khắt khe đạt chuẩn quốc tế.

Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp TVP đảm bảo chất lượng sản phẩm như sau:

Tiêu chuẩn Mô tả
Tiêu chuẩn sản xuất ASTM A106, A53, A213-T22, X52, X42, A213-T91 ,A213-T23,..
Đường kính từ φ10 đến φ610
Chiều dài tiêu chuẩn 6m, 12m
Sản phẩm nhập từ thị trường nước ngoài Việt Nam, Hàn Quốc, Đài Loan và Trung Quốc

Công ty thép Mạnh Phát cung cấp thép hộp TVP chính hãng, giá rẻ tại Tp.Hcm 

Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp thép hộp TVP ở khu vực Tphcm thì hãy liên hệ với công ty thép Mạnh Phát. Thép Mạnh Phát hiện nay đang là đơn vị phân phối thép hộp TVP uy tín số 1 trên thị trường này, với sản phẩm chính hãng, giá rẻ cạnh tranh đến tận tay người tiêu dùng.

Vì vậy quý khách hãy yên tâm khi hợp tác cùng công ty chúng tôi, với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, đặc biệt hiểu biết sâu rộng về thép hộp TVP chắc chắn sẽ tư vấn cho khách hàng hài lòng. 

Đại lý thép hộp TVP uy tín tại Tphcm

Trên thị trường sắt thép khu vực miền Nam nói chung và Tphcm nói riêng hiện nay đang dấy lên các vấn đề nóng về chất lượng của sắt thép xây dựng cũng như thép hộp TVP. Công ty Mạnh Phát chúng tôi đã nhận được vô số các thắc mắc cũng như ý kiến trái chiều về sản phẩm thép hộp TVP đặc biệt là nghi vấn về chất lượng của sản phẩm này. 

Theo nghiên cứu thị trường khu vực Tp.Hcm hiện nay có rất nhiều các đơn vị cung cấp thép hộp TVP mà đầu vào sản phẩm lại không được kiểm chứng, do đó việc chúng tôi nhận được nhiều thắc mắc liên quan đến chất lượng sản phẩm này là điều dễ hiểu. Sản phẩm thép hộp TVP trên thị trường hiện nay xuất hiện các mặt hàng nhái kém chất lượng, với các chiêu bài đại hạ giá đánh lừa khách hàng từ các cơ sở kinh doanh không uy tín dẫn chất lượng công trình bị tổn hại gây ảnh hưởng nền kinh tế nói chung. Do đó việc tìm đơn vị phân phối thép hộp TVP uy tín để hợp tác là điều cấp thiết lúc này.

Hiện nay, công ty thép Mạnh Phát chúng tôi được người tiêu dùng đánh giá là một trong những đại lý bán thép hộp TVP uy tín nhất, với sản phẩm chất lượng cao, chính hãng cũng như có giá thép hộp TVP rẻ cạnh tranh. Bên cạnh đó chúng tôi còn ghi điểm với người tiêu dùng bằng dịch vụ chuyên nghiệp, tận tâm làm hài lòng khách hàng.

Lý do nên mua thép hộp TVP tại công ty chúng tôi

Mua thép hộp TVP tại công ty thép Manh Phát chính hãng 100%, giao hàng miễn phí tận nơi

Mua thép hộp TVP tại công ty thép Manh Phát chính hãng 100%, giao hàng miễn phí tận nơi

Lý do chọn công ty chúng tôi làm đơn vị phân phối thép hộp TVP như sau: 

    1. Đơn vị cung cấp uy tín, được nhiều nhà thầu tin tưởng sử dụng 
    2. Cam kết giá thép hộp TVP chúng tôi cung cấp là giá gốc, rẻ nhất đến tận tay người tiêu dùng
    3. Quy trình bán hàng nhanh chóng, không tốn nhiều thời gian của khách hàng 
    4. 100% là sản phẩm mới nguyên chưa sử dụng
    5. Hệ thống nhân viên tư vấn nhanh chóng, chuyên nghiệp
    6. Giao hàng miễn phí khi đạt số lượng tối thiểu
    7. Nhận tất cả các đơn hàng lớn nhỏ
    8. Thanh toán sau khi nhận và kiểm hàng.

Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi qua bất kỳ kênh liên hệ nào, chúng tôi sẽ tư vấn và báo giá thép hộp TVP chính xác nhất cho quý khách. Cam kết với mức giá sẽ khiến quý khách hài lòng. Hoặc quý khách cũng có thể truy cập vào trang web của chúng tôi để biết thêm thông tin. Rất vui khi nhận được sự tin tưởng từ quý khách. 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

 0901 699 222  0963 699 222  0901 848 828  028 66533222